Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #62

people

/'pi:pl/

danh từ

  • dân tộc
    • the peoples of Asia: các dân tộc châu A
  • (dùng như số nhiều) nhân dân, dân chúng, quần chúng
    • the world people: nhân dân thế giới
    • the common people: lớp người bình dân
    • the people at large: nhân dân nói chung
  • (dùng như số nhiều) người
    • there are many people there: có nhiều người ở đó
  • (dùng như số nhiều) người ta, thiên hạ
    • people don't like to be kept waiting: người ta không thích bị bắt phải chờ đợi
    • what will people say?: người ta (thiên hạ) sẽ nói gì?
  • (dùng như số nhiều) gia đình, bà con, họ hàng
    • my people live in the country: gia đình tôi ở nông thôn
  • những người tuỳ tùng, những người theo hầu, những người làm

ngoại động từ

  • di dân
    • to people a country: di dân đến một nước
  • ((thường) động tính từ quá khứ) ở, cư trú (người vật)
    • a thickly peopled country: một nước đông dân
Trái nghĩa animalsbeings
Định nghĩa tiếng Anh

n. (plural) any group of human beings (men or women or children) collectively\nn. members of a family line\nv. fill with people\nv. furnish with people

Gợi ý (14)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...