Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLCollins ★★★ phổ biến #1339

folk

/fouk/

danh từ, (thường) số nhiều

  • người
    • old folk: người già
    • country folk: người nông thôn
  • (số nhiều) (thông tục) người thân thuộc
    • one's folks: họ hàng thân thuộc
    • the old folks at home: cha mẹ ông bà
  • (từ cổ,nghĩa cổ) dân tộc, dân gian

thành ngữ

  1. idle folks lack no excuses
    • (tục ngữ) người lười không thiếu lý do để lười
Biến thể từ folks số nhiều
Đồng nghĩa peoplecommunitysociety
Định nghĩa tiếng Anh

n. people in general (often used in the plural)

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...