Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

folk

/fouk/ TOEFLCollins ★★★ phổ biến #1339

Nghĩa thường dùng

người dân, dân gian danh từ

“Folk music often tells stories about life.”Nhạc dân gian thường kể những câu chuyện về cuộc sống.

Biến thể từ folks số nhiều
Đồng nghĩa peoplecommunitysociety
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

folk

/fouk/

danh từ, (thường) số nhiều

  • người
    • old folk: người già
    • country folk: người nông thôn
  • (số nhiều) (thông tục) người thân thuộc
    • one's folks: họ hàng thân thuộc
    • the old folks at home: cha mẹ ông bà
  • (từ cổ,nghĩa cổ) dân tộc, dân gian

thành ngữ

  1. idle folks lack no excuses
    • (tục ngữ) người lười không thiếu lý do để lười
Định nghĩa tiếng Anh

n. people in general (often used in the plural)

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...