Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

desired

/dɪˈzaɪ.ərd/ B1

Nghĩa

mong muốn tính từ

Định nghĩa · Something that is wanted or wished for.

“She has a desired outcome for the project.”Cô ấy có một kết quả mong muốn cho dự án.

“Her desired outcome was to pass the exam.”Kết quả mong muốn của cô ấy là vượt qua kỳ thi.

Đồng nghĩa wantedsought-after
Trái nghĩa undesired

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về mục tiêu trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ mục tiêu cá nhân.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...