expense
/ɪkˈspɛns/ B1
Nghĩa
chi phí
danh từ
Định nghĩa · The amount of money spent on something.
“The expense of living in the city is high.”Chi phí sống ở thành phố rất cao.
Đồng nghĩa
costexpenditure
Cụm hay dùng
monthly expensebusiness expensetravel expense
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về tài chính trong IELTS.
Ghi chú · Liên quan đến quản lý tài chính cá nhân.