| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/stæfˈmuːvmənts/
|
n.phr |
Luân chuyển nhân sự
The company plans staff movements to improve teamwork and efficiency.
Công ty lên kế hoạch luân chuyển nhân sự để cải thiện teamwork và hiệu quả.
Chi tiếtStaff movements are tracked by HR.Luân chuyển nhân sự được theo dõi bởi HR.
Đồng nghĩaemployee transfersstaff rotation
Cụm hay dùngmanage staff movementsstaff movements policy
Họ từstaff (n)movement (n)
Chỉ sự di chuyển/thay đổi vị trí nhân viên.
|
— |
|
/rɪˈtaɪər/
|
v |
Nghỉ hưu
My father will retire next year after working for thirty years.
Bố tôi sẽ nghỉ hưu năm sau sau khi làm việc ba mươi năm.
Chi tiếtHe plans to retire next year.Ông ấy dự định nghỉ hưu năm sau.
Đồng nghĩaleave workstop working
Cụm hay dùngretire fromretire earlyretire at 65
Họ từretirement (n)retired (adj)retiree (n)
Nghỉ hưu, thường do tuổi tác.
|
— |
|
/dɪsˈmɪs/
|
v |
Sa thải
The manager will dismiss the employee for repeated mistakes.
Quản lý sẽ sa thải nhân viên vì những lỗi lặp lại.
Chi tiếtThe manager dismissed the idea.Quản lý bác bỏ ý tưởng đó.
Đồng nghĩafireterminate
Cụm hay dùngdismiss an employeedismiss fromdismiss a case
Họ từdismissal (n)dismissed (adj)
Sa thải hoặc bác bỏ (ý kiến, vụ kiện).
|
— |
|
/ˈfaɪnæns/
|
n |
tài chính, nguồn lực tài chính
The project requires substantial finance.
Dự án này đòi hỏi nguồn tài chính đáng kể.
Chi tiếtShe works in finance.Cô ấy làm việc trong lĩnh vực tài chính.
Đồng nghĩafundingcapitalmoney management
Cụm hay dùngpersonal financecorporate financefinance department
Họ từfinancial (adj)financially (adv)financier (n)
Liên quan đến quản lý tiền, đầu tư.
|
— |
|
/ˈfaɪnæns/
|
danh từ |
tài chính
She studies finance.
Cô ấy học tài chính.
Chi tiếtFinance is crucial for businesses.Tài chính rất quan trọng cho các doanh nghiệp.
Đồng nghĩafundingcapital
Cụm hay dùngfinancial managementpersonal financefinance department
Liên quan đến tiền bạc.
|
— |
|
/əˈpɔɪntmənt/
|
n. |
Cuộc hẹn
I have an appointment.
Tôi có cuộc hẹn.
Chi tiếtI have a dentist appointment.Tôi có cuộc hẹn nha sĩ.
Đồng nghĩameetingengagementdate
Cụm hay dùngmake an appointmentkeep an appointmentappointment book
Họ từappoint (v)appointed (adj)appointment (n)
Cuộc hẹn chính thức, thường với bác sĩ, luật sư.
|
— |
|
/ˌmʌltɪˈnæʃənəl/
|
adj |
Đa quốc gia
She works for a multinational company with offices worldwide.
Cô ấy làm việc cho một công ty đa quốc gia có văn phòng trên toàn thế giới.
Chi tiếtShe works for a multinational.Cô ấy làm việc cho một công ty đa quốc gia.
Đồng nghĩaglobaltransnational
Cụm hay dùngmultinational corporationmultinational companymultinational team
Họ từmultinational (n)
Tính từ, thường đi với corporation/company.
|
— |
|
/ɪnˈvɛstər/
|
danh từ |
nhà đầu tư
The investor is looking for new projects.
Nhà đầu tư đang tìm kiếm dự án mới.
Chi tiếtInvestors are looking for startups.Nhà đầu tư đang tìm kiếm startup.
Đồng nghĩashareholderbacker
Cụm hay dùngforeign investorangel investorinvestor confidence
Họ từinvest (v)investment (n)
Người bỏ vốn để sinh lời.
|
— |
|
/ɪnˈhɛrɪt/
|
v |
Thừa kế
He will inherit his grandfather's house when he turns twenty.
Cậu ấy sẽ thừa kế ngôi nhà của ông khi cậu tròn hai mươi tuổi.
Chi tiếtShe inherited the family business.Cô ấy thừa kế doanh nghiệp gia đình.
Đồng nghĩareceivecome into
Cụm hay dùnginherit propertyinherit moneyinherit a trait
Họ từinheritance (n)inheritor (n)disinherit (v)
Thừa kế tài sản hoặc đặc điểm.
|
— |
|
/əˈkaʊntənt/
|
n |
Nhân viên kết oán
The accountant checks the company's financial records every month.
Nhân viên kế toán kiểm tra hồ sơ tài chính của công ty mỗi tháng.
Chi tiếtThe accountant prepared the tax return.Kế toán chuẩn bị tờ khai thuế.
Đồng nghĩabookkeeperauditor
Cụm hay dùngcertified accountantaccountant firmaccountant job
Họ từaccounting (n)account (n/v)
Nhân viên kế toán, kiểm tra sổ sách.
|
— |
|
/lɛnd/
|
v |
Cho vay
Can you lend me your pen for a moment, please?
Bạn có thể cho tôi mượn bút của bạn một chút được không?
Chi tiếtCan you lend me your pen?Bạn có thể cho tôi mượn bút không?
Đồng nghĩaloanadvance
Cụm hay dùnglend moneylend a handlend support
Họ từlender (n)lending (n)
Chủ thể cho vay; dùng give temporarily.
|
— |
|
/ˈbɒroʊ/
|
v |
Vay, mượn
I need to borrow some money to buy a new bike.
Tôi cần vay một ít tiền để mua xe đạp mới.
Chi tiếtI need to borrow a car.Tôi cần mượn một chiếc xe.
Đồng nghĩatakeuse temporarily
Cụm hay dùngborrow moneyborrow a bookborrow an idea
Họ từborrower (n)borrowing (n)
Người đi vay; dùng take temporarily.
|
— |
|
/rɛnt/
|
động từ |
thuê
I want to rent an apartment.
Tôi muốn thuê một căn hộ.
Chi tiếtI rent an apartment downtown.Tôi thuê một căn hộ ở trung tâm.
Đồng nghĩaleasehire
Cụm hay dùngrent a carrent outrent payment
Họ từrental (adj/n)renter (n)
Thuê tài sản, trả tiền định kỳ.
|
— |
|
/ˌdɪstrɪˈbjuːʃən/
|
danh từ |
phân phối
The distribution is important.
Việc phân phối là quan trọng.
Chi tiếtThe distribution of food was organized by volunteers.Việc phân phối thực phẩm được tổ chức bởi các tình nguyện viên.
Đồng nghĩaallocationdispersal
Cụm hay dùngdistribution networkdistribution centerdistribution channel
Liên quan đến việc phân phối hàng hóa.
|
— |
|
/ˌdɪstrɪˈbjuːʃən/
|
danh từ |
sự phân phối
The distribution of goods is important for the economy.
Sự phân phối hàng hóa là quan trọng cho nền kinh tế.
Chi tiếtThe distribution of goods is efficient.Việc phân phối hàng hóa rất hiệu quả.
Đồng nghĩaallocationdispersiondelivery
Cụm hay dùngdistribution channeldistribution networkdistribution center
Họ từdistribute (v)distributor (n)distributive (adj)
Phân phối hàng hóa, tài nguyên.
|
— |
|
/koʊˈɔrdəˌneɪt/
|
v |
Phối hợp, sắp xếp
They need to co-ordinate their efforts for the project to succeed.
Họ cần phối hợp nỗ lực của mình để dự án thành công.
Chi tiếtShe will co-ordinate the event.Cô ấy sẽ phối hợp tổ chức sự kiện.
Đồng nghĩaorganizearrange
Cụm hay dùngco-ordinate effortsco-ordinate a projectco-ordinate with others
Họ từco-ordination (n)co-ordinator (n)
Phối hợp các bộ phận; nhấn mạnh sự đồng bộ.
|
— |
|
/ˈpɜːr.tʃəs/
|
n. |
việc mua, giao dịch mua hàng
Keep the receipt for your purchase.
Giữ biên lai cho lần mua hàng của bạn.
Chi tiếtA minimum purchase of $20 is required.Yêu cầu mua tối thiểu 20 đô.
Đồng nghĩabuyacquisition
Cụm hay dùngpurchase orderonline purchasemake a purchasepurchase price
Họ từpurchase (v.) muapurchaser (n.) người muapurchasing (n.) bộ phận mua hàng
'Purchase order (PO)' = đơn đặt mua hàng chính thức. 'Purchase' trang trọng hơn 'buy' trong văn bản thương mại.
|
— |
|
/ˈpɜːr.tʃəs/
|
danh từ |
mua sắm
I made a purchase yesterday.
Tôi đã mua sắm hôm qua.
Chi tiếtHer purchase was delivered the next day.Món hàng cô ấy mua được giao vào ngày hôm sau.
Đồng nghĩabuyingacquisition
Cụm hay dùngonline purchaseimpulse purchase
Dùng để chỉ hành động mua sắm.
|
— |
|
/stɒkɪksˈʧeɪndʒ/
|
n.phr |
Sàng i ao dịch chứng khoán
The stock exchange is where people buy and sell shares.
Sàn giao dịch chứng khoán là nơi mọi người mua và bán cổ phiếu.
Chi tiếtShares trade on the stock exchange.Cổ phiếu giao dịch trên sàn chứng khoán.
Đồng nghĩastock marketexchange
Cụm hay dùngNew York Stock Exchangelist on the stock exchangestock exchange index
Sàn giao dịch cụ thể; viết liền không cách.
|
— |
|
/stɒkˈmɑrkɪt/
|
n.phr |
Thịt rường chứng khoán
The stock market can change every day with new prices.
Thị trường chứng khoán có thể thay đổi mỗi ngày với giá mới.
Chi tiếtThe stock market is rising.Thị trường chứng khoán đang tăng.
Đồng nghĩaequity marketshare market
Cụm hay dùngstock market crashinvest in the stock marketstock market volatility
Thị trường chung; viết liền không cách.
|
— |
|
/ˌɒpərˈtjuːnɪti/
|
danh từ |
cơ hội
This is a good opportunity.
Đây là một cơ hội tốt.
Chi tiếtThis is a unique opportunity.Đây là cơ hội độc nhất.
Đồng nghĩachanceprospect
Cụm hay dùngjob opportunityseize opportunitygolden opportunity
Họ từopportunist (n)opportunistic (adj)
Cơ hội tốt, cần nắm bắt.
|
— |
|
/ˈtʃælɪndʒ/
|
danh từ |
thách thức
This is a big challenge.
Đây là một thách thức lớn.
Chi tiếtThis is a big challenge for us.Đây là thách thức lớn cho chúng tôi.
Đồng nghĩadifficultyobstacle
Cụm hay dùngface a challengechallenge acceptedchallenge yourself
Họ từchallenging (adj)challenger (n)
Thử thách cần vượt qua.
|
— |
|
/kəˈrɪr/
|
danh từ |
nghề nghiệp
She has a great career.
Cô ấy có một nghề nghiệp tuyệt vời.
Chi tiếtHe has a successful career.Anh ấy có một sự nghiệp thành công.
Đồng nghĩaprofessionoccupationvocation
Cụm hay dùngcareer pathcareer changecareer development
Họ từcareerist (n)career (adj)career (v)
Sự nghiệp lâu dài, không chỉ công việc.
|
— |
|
/ɪnˈtɛnsɪvkɔrs/
|
n.phr |
Khóa học cấp tốc
I am taking an intensive course to learn English quickly.
Tôi đang tham gia một khóa học cấp tốc để học tiếng Anh nhanh.
Chi tiếtShe enrolled in an intensive course.Cô ấy đăng ký khóa học cấp tốc.
Đồng nghĩacrash courseaccelerated course
Cụm hay dùngtake an intensive courseintensive language courseintensive training course
Khóa học ngắn, dày đặc; viết liền không cách.
|
— |
|
/ˈkɒmɜrs/
|
danh từ |
thương mại
Commerce is important for the economy.
Thương mại rất quan trọng cho nền kinh tế.
Chi tiếtCommerce between countries is growing.Thương mại giữa các nước đang phát triển.
Đồng nghĩatradebusiness
Cụm hay dùnge-commercechamber of commercecommerce department
Họ từcommercial (adj)commercialize (v)
Hoạt động mua bán hàng hóa.
|
— |
|
/ˈkɒstli/
|
adj |
Tốn kém
Buying a new car can be very costly for many people.
Mua một chiếc xe mới có thể rất tốn kém cho nhiều người.
Chi tiếtThat was a costly error.Đó là một sai lầm tốn kém.
Đồng nghĩaexpensivedear
Cụm hay dùngcostly mistakecostly investmentcostly repair
Họ từcost (n/v)costliness (n)
Tốn kém, thường hàm ý hậu quả lớn.
|
— |
|
/rɪˈspɑːnsəbl/
|
tính từ |
chịu trách nhiệm
He is responsible.
Anh ấy chịu trách nhiệm.
Chi tiếtWho is responsible for this mess?Ai chịu trách nhiệm cho đống hỗn độn này?
Đồng nghĩaaccountableliable
Cụm hay dùngresponsible forresponsible behaviorhold responsible
Họ từresponsibility (n)irresponsible (adj)
Nhấn mạnh nghĩa vụ hoặc nguyên nhân.
|
— |
|
/kəˈmjuːnɪkeɪt/
|
v |
giao tiếp
Good leaders communicate clearly.
Lãnh đạo giỏi giao tiếp rõ ràng.
Chi tiếtWe need to communicate better.Chúng ta cần giao tiếp tốt hơn.
Đồng nghĩaconveyexpress
Cụm hay dùngcommunicate effectivelycommunicate with
Họ từcommunication (n)communicative (adj)
Truyền đạt thông tin, ý kiến.
|
— |
|
/əˈbrɔːd/
|
trạng từ |
ở nước ngoài
I want to study abroad next year.
Tôi muốn du học ở nước ngoài năm sau.
Chi tiếtShe works abroad.Cô ấy làm việc ở nước ngoài.
Đồng nghĩaoverseasinternationally
Cụm hay dùngstudy abroadgo abroadlive abroad
Trạng từ, không có danh từ hay tính từ.
|
— |
|
/ɪnˈhɛrɪtəns/
|
n |
Sựt hừa kế
She received her inheritance after her grandmother passed away.
Cô ấy nhận được sự thừa kế sau khi bà của cô qua đời.
Chi tiếtHe left a large inheritance.Ông ấy để lại một khoản thừa kế lớn.
Đồng nghĩalegacybequest
Cụm hay dùngreceive an inheritanceinheritance taxclaim an inheritance
Họ từinherit (v)inheritor (n)
Tài sản thừa kế; phân biệt với heritage (di sản văn hóa).
|
— |
|
/ˈfɔːrtʃən/
|
danh từ |
vận may
He made a fortune by investing in real estate.
Anh ấy đã kiếm được một khoản tiền lớn bằng cách đầu tư vào bất động sản.
Chi tiếtHe inherited a fortune.Anh ấy thừa kế một gia tài.
Đồng nghĩawealthluck
Cụm hay dùngmake a fortunefortune tellergood fortune
Họ từfortunate (adj)unfortunate (adj)fortunately (adv)
Vừa chỉ tài sản lớn, vừa chỉ vận may.
|
— |
|
/ˈprɒpərti/
|
danh từ |
tài sản
This property is for sale.
Tài sản này đang được bán.
Chi tiếtThis car is my property.Chiếc xe này là tài sản của tôi.
Đồng nghĩaassetbelongingsestate
Cụm hay dùngreal propertyintellectual propertyproperty tax
Họ từproper (adj)property (n)propertied (adj)
Tài sản bao gồm bất động sản, vật chất.
|
— |
|
/kæʃməˈʃiːn/
|
n.phr |
Máy rút tiền
I go to the cash machine to get some money.
Tôi đến máy rút tiền để lấy một ít tiền.
Chi tiếtI need to find a cash machine.Tôi cần tìm máy rút tiền.
Đồng nghĩaATMcash dispenser
Cụm hay dùnguse a cash machinecash machine feefind a cash machine
Máy rút tiền tự động; thông dụng hơn ATM.
|
— |
|
/ˈɒnˌlaɪnəˈkaʊnt/
|
n.phr |
Tài khoản trực tuyến
I created an online account to shop easily from home.
Tôi đã tạo một tài khoản trực tuyến để mua sắm dễ dàng từ nhà.
Chi tiếtShe set up an online account.Cô ấy tạo một tài khoản trực tuyến.
Đồng nghĩaweb accountdigital account
Cụm hay dùngopen an online accountonline account loginmanage online account
Tài khoản trực tuyến; viết liền không cách.
|
— |
|
/ɪnˈʃʊrənsˈpɒlɪsi/
|
n.phr |
Hợp đồng bảo hiểm
An insurance policy helps protect you from financial loss.
Hợp đồng bảo hiểm giúp bảo vệ bạn khỏi tổn thất tài chính.
Chi tiếtCheck your insurance policy details.Kiểm tra chi tiết hợp đồng bảo hiểm.
Đồng nghĩacoverageinsurance plan
Cụm hay dùngbuy an insurance policyinsurance policy holderrenew an insurance policy
Hợp đồng bảo hiểm; viết liền không cách.
|
— |
|
/ˈkred.ɪtˌkɑːd/
|
n.phr |
Thẻ tín dụng
I use my credit card to pay for my shopping.
Tôi sử dụng thẻ tín dụng để thanh toán cho việc mua sắm.
Chi tiếtI paid with a credit card.Tôi đã thanh toán bằng thẻ tín dụng.
Đồng nghĩaplasticcharge card
Cụm hay dùngcredit card paymentcredit card debt
Thẻ tín dụng, khác với debit card.
|
— |
|
/ˈdɛbɪtkɑrd/
|
n.phr |
Thẻ ghin ợ
I use my debit card to pay for groceries every week.
Tôi sử dụng thẻ ghi nợ của mình để trả tiền cho thực phẩm mỗi tuần.
Chi tiếtI paid with my debit card.Tôi thanh toán bằng thẻ ghi nợ.
Đồng nghĩabank cardcheck card
Cụm hay dùnguse a debit carddebit card paymentdebit card number
Thẻ ghi nợ; rút trực tiếp từ tài khoản.
|
— |
|
/ˈrɛntəlˈkɒntrækt/
|
n.phr |
Hợp đồng cho thuê
We signed a rental contract for the apartment last week.
Chúng tôi đã ký hợp đồng cho thuê căn hộ vào tuần trước.
Chi tiếtRead the rental contract carefully.Đọc kỹ hợp đồng cho thuê.
Đồng nghĩalease agreementtenancy agreement
Cụm hay dùngsign a rental contractrental contract termsbreak a rental contract
Hợp đồng thuê nhà/xe; viết liền không cách.
|
— |
|
/ˈdɪs.kaʊnt/
|
danh từ |
giảm giá
I got a discount on my purchase.
Tôi đã nhận được giảm giá cho đơn hàng của mình.
Chi tiếtThe store is offering a discount on shoes.Cửa hàng đang giảm giá giày dép.
Đồng nghĩareductionsale
Cụm hay dùngdiscount ratediscount offer
Dùng để chỉ sự giảm giá.
|
— |
|
/ˈdɪskaʊnt/
|
n. |
chiết khấu; giảm giá
Members receive a 20% discount.
Thành viên được giảm giá 20%.
Chi tiếtUse this code for a discount online.Dùng mã này để được giảm giá online.
Đồng nghĩareductionmarkdownprice cut
Cụm hay dùnggive a discountloyalty discountbulk discountdiscount codeapply a discount
Họ từdiscounted (adj.) được giảm giádiscounting (n.) hành động giảm giá
'discount' (n.) = mức giảm giá. 'discount store' = cửa hàng giá rẻ. Đây là từ rất hay gặp trong TOEIC Part 7 thông báo khuyến mãi.
|
— |
|
/ˈkrɛdɪtˈlɪmɪt/
|
n.phr |
Hạn mức tín dụng
The credit limit for my card is five thousand dollars.
Hạn mức tín dụng cho thẻ của tôi là năm nghìn đô la.
Chi tiếtMy credit limit is $5000.Hạn mức tín dụng của tôi là 5000 đô.
Đồng nghĩacredit linespending limit
Cụm hay dùngincrease credit limitcredit limit checkexceed credit limit
Hạn mức tín dụng thẻ; viết liền không cách.
|
— |
|
/ˈsɜːrveɪ/
|
n |
khảo sát, nghiên cứu (số liệu)
A recent survey shows growing concern.
Một khảo sát gần đây cho thấy mối quan ngại ngày càng tăng.
Chi tiếtThe survey shows high satisfaction.Khảo sát cho thấy sự hài lòng cao.
Đồng nghĩapollstudy
Cụm hay dùngconduct a surveysurvey resultsonline survey
Họ từsurveyor (n)surveying (n)
Thu thập ý kiến hoặc dữ liệu.
|
— |
|
/ˈsɜːrveɪ/
|
danh từ |
khảo sát
We did a survey in class.
Chúng tôi đã làm một khảo sát trong lớp.
Chi tiếtThe survey showed interesting results.Khảo sát cho thấy những kết quả thú vị.
Đồng nghĩapollquestionnaire
Cụm hay dùngconduct a surveysurvey results
Dùng để thu thập ý kiến.
|
— |
|
/pəˈzɛʃən/
|
danh từ |
sở hữu
He was found in possession of illegal items.
Anh ấy bị phát hiện đang sở hữu các vật phẩm bất hợp pháp.
Chi tiếtThe keys are in my possession.Chìa khóa đang trong sự sở hữu của tôi.
Đồng nghĩaownershipcustody
Cụm hay dùngtake possessionin possession ofpossession is nine-tenths of the law
Họ từpossess (v)possessive (adj)possessor (n)
Sở hữu vật chất hoặc quyền kiểm soát.
|
— |
|
/ɪˈkwɒləti/
|
danh từ |
bình đẳng
Equality is essential for a fair society.
Bình đẳng là cần thiết cho một xã hội công bằng.
Chi tiếtThey fight for equality.Họ đấu tranh cho bình đẳng.
Đồng nghĩafairnessequity
Cụm hay dùnggender equalityracial equalityequality of opportunity
Họ từequal (adj)equalize (v)unequal (adj)
Khác equity: equality là kết quả bình đẳng.
|
— |
|
/ˈpɑːvərti/
|
danh từ |
nghèo đói
Poverty is a serious issue in many countries.
Nghèo đói là một vấn đề nghiêm trọng ở nhiều quốc gia.
Chi tiếtMany people live in poverty.Nhiều người sống trong nghèo đói.
Đồng nghĩadestitutionneed
Cụm hay dùngpoverty linepoverty reductionextreme poverty
Họ từpoor (adj)impoverish (v)
Tình trạng thiếu thốn cơ bản.
|
— |
|
/tʃɑːrdʒ/
|
danh từ |
phí
There is a charge for this service.
Có một khoản phí cho dịch vụ này.
Chi tiếtThere is a small charge for delivery.Có một khoản phí nhỏ cho giao hàng.
Đồng nghĩafeecost
Cụm hay dùngservice chargefree of chargecharge account
Họ từchargeable (adj)charger (n)
Số tiền phải trả cho dịch vụ.
|
— |
|
/ˈaʊtsɔrs/
|
v |
Thuê ngoài
Many companies outsource their customer service to save money.
Nhiều công ty thuê ngoài dịch vụ khách hàng để tiết kiệm tiền.
Chi tiếtThey outsource IT support.Họ thuê ngoài hỗ trợ IT.
Đồng nghĩacontract outsubcontract
Cụm hay dùngoutsource productionoutsource servicesoutsource to a vendor
Họ từoutsourcing (n)outsourcer (n)
Thuê ngoài; thường dùng trong kinh doanh.
|
— |
|
/ɡrænt/
|
n |
khoản trợ cấp, sự cho phép
Students may apply for government grants.
Sinh viên có thể nộp đơn xin trợ cấp chính phủ.
Chi tiếtThe foundation granted her a scholarship.Quỹ đã cấp cho cô ấy học bổng.
Đồng nghĩaawardallowance
Cụm hay dùnggrant permissionresearch grantgrant a request
Họ từgrantee (n)grantor (n)
Cấp phát hoặc trợ cấp chính thức.
|
— |
|
/ɡrænt/
|
động từ, danh từ |
cấp, trợ cấp
They will grant you permission.
Họ sẽ cấp cho bạn quyền phép.
Chi tiếtThe government will grant funds for education.Chính phủ sẽ cấp kinh phí cho giáo dục.
Đồng nghĩaprovideallocate
Cụm hay dùnggrant applicationresearch grantfederal grant
Dùng để chỉ việc cấp phát tài chính.
|
— |
|
/ˈwɛrhaʊs/
|
danh từ |
nhà kho
The warehouse stores many products.
Nhà kho chứa nhiều sản phẩm.
Chi tiếtThe warehouse was full of furniture and appliances.Nhà kho đầy đồ nội thất và thiết bị.
Đồng nghĩastoragedepot
Cụm hay dùngwarehouse managementwarehouse spacedistribution warehouse
Thường dùng trong kinh doanh.
|
— |
|
/ˈwer.haʊs/
|
n. |
kho hàng
Goods are stored in our warehouse.
Hàng hóa được lưu trữ trong kho của chúng tôi.
Chi tiếtThe warehouse is open Monday to Friday.Kho hàng mở cửa từ thứ Hai đến thứ Sáu.
Đồng nghĩastorage facilitydepot
Cụm hay dùngwarehouse staffwarehouse managementstore in a warehouseship from warehouse
Họ từstore (v.) lưu khostorage (n.) việc lưu kho
'Warehouse' = nơi lưu trữ hàng hóa số lượng lớn trước khi phân phối. Khác với 'store' (cửa hàng bán lẻ).
|
— |
|
/liːs/
|
danh từ |
hợp đồng thuê
They signed a lease for the apartment.
Họ đã ký hợp đồng thuê căn hộ.
Chi tiếtThe lease expires next month.Hợp đồng thuê hết hạn vào tháng sau.
Đồng nghĩarental agreementtenancy
Cụm hay dùngsign a leaselease agreementlease term
Họ từlessor (n)lessee (n)leasing (n)
Thường dùng cho bất động sản, thiết bị.
|
— |
|
/ˈɪnhaʊs/
|
adj |
Tiến hành trong một tổ chức
Our team does all the work in-house without outside help.
Nhóm của chúng tôi thực hiện tất cả công việc trong tổ chức mà không cần giúp đỡ bên ngoài.
Chi tiếtWe have an in-house legal team.Chúng tôi có đội ngũ pháp lý nội bộ.
Đồng nghĩainternalon-site
Cụm hay dùngin-house trainingin-house teamin-house development
Dùng cho hoạt động nội bộ, không thuê ngoài.
|
— |
|
/pəˈtenʃl/
|
n |
tiềm năng, khả năng
This technology has great potential.
Công nghệ này có tiềm năng lớn.
Chi tiếtShe has great potential as a leader.Cô ấy có tiềm năng lớn làm lãnh đạo.
Đồng nghĩapossiblelatent
Cụm hay dùngpotential riskpotential customerrealize potential
Họ từpotentially (adv)potentiality (n)
Dùng cho khả năng chưa xảy ra.
|
— |
|
/pəˈtɛnʃəl/
|
tính từ |
tiềm năng
He has potential.
Anh ấy có tiềm năng.
Chi tiếtShe has great potential as a leader.Cô ấy có tiềm năng lớn như một nhà lãnh đạo.
Đồng nghĩapossiblecapable
Cụm hay dùngpotential growthpotential risks
Thường dùng để chỉ khả năng phát triển.
|
— |
|
/bækˈɒfɪs/
|
n |
Văn phòng hành chính
The back-office staff handles all the paperwork for the company.
Nhân viên văn phòng hành chính xử lý tất cả giấy tờ cho công ty.
Chi tiếtShe handles back office tasks.Cô ấy xử lý công việc văn phòng hành chính.
Đồng nghĩaadministrationsupport office
Cụm hay dùngback office operationswork in back office
Họ từback (adj)office (n)
Văn phòng hỗ trợ, không tiếp xúc khách hàng.
|
— |
|
/kæmˈpeɪn/
|
danh từ |
chiến dịch
They started a campaign for clean water.
Họ bắt đầu một chiến dịch cho nước sạch.
Chi tiếtThey launched a campaign against smoking.Họ phát động chiến dịch chống hút thuốc.
Đồng nghĩadriveinitiative
Cụm hay dùngpolitical campaignmarketing campaigncampaign slogan
Họ từcampaigner (n)campaigning (n)
Chiến dịch có mục tiêu cụ thể.
|
— |
|
/ˌɪnsɪˈkjʊrɪti/
|
n |
Tính k oan toàn
His insecurity makes it hard for him to make friends.
Tính không an toàn của anh ấy khiến việc kết bạn trở nên khó khăn.
Chi tiếtEconomic insecurity affects spending.Bất an kinh tế ảnh hưởng đến chi tiêu.
Đồng nghĩauncertaintyinstability
Cụm hay dùngjob insecurityfinancial insecuritysense of insecurity
Họ từinsecure (adj)insecurely (adv)
Cảm giác bất an, thiếu an toàn.
|
— |
|
/ɪnˈʃʊrəns
prəˈvaɪdər/
|
n.phr |
Nhà cung cấp bảo hiểm
My insurance provider offers many plans for health coverage.
Nhà cung cấp bảo hiểm của tôi cung cấp nhiều kế hoạch cho bảo hiểm sức khỏe.
Chi tiếtThe insurance provider paid the claim.Nhà cung cấp bảo hiểm đã thanh toán yêu cầu.
Đồng nghĩainsurerinsurance company
Cụm hay dùngchoose an insurance providerinsurance provider network
Họ từinsurance (n)provide (v)
Ghép từ: insurance + provider, viết liền hoặc rời.
|
— |
|
/ˌkɒmpənˈseɪʃən/
|
danh từ |
đền bù
He received compensation for the damage.
Anh ấy nhận được tiền đền bù cho thiệt hại.
Chi tiếtHe received compensation for his injury.Anh ấy nhận được đền bù cho chấn thương.
Đồng nghĩareimbursementdamages
Cụm hay dùngcompensation packageclaim compensationfinancial compensation
Họ từcompensate (v)compensatory (adj)
Bồi thường thiệt hại hoặc công lao.
|
— |
|
/kəˈmɪt/
|
v |
cam kết, dấn thân
They committed to reducing emissions by 50%.
Họ cam kết giảm lượng phát thải 50%.
Chi tiếtShe committed to finishing the project.Cô ấy cam kết hoàn thành dự án.
Đồng nghĩapledgededicate
Cụm hay dùngcommit tocommit a crimecommit resources
Họ từcommitment (n)committed (adj)
Cam kết hoặc thực hiện hành động.
|
— |
|
/kəˈmɪt/
|
động từ |
cam kết
I commit to finishing my work on time.
Tôi cam kết hoàn thành công việc đúng hạn.
Chi tiếtI commit to finishing the project on time.Tôi cam kết hoàn thành dự án đúng hạn.
Đồng nghĩapromisepledge
Cụm hay dùngcommit to memorycommit a crimecommit resources
Họ từcommitment (n)committed (adj)
Dùng để chỉ sự cam kết hoặc hứa hẹn.
|
— |
|
/ˈʃɔrtˌtɜrmkɒst/
|
n.phr |
Chi phí ngắn hạn
The short-term cost of the project is very high this month.
Chi phí ngắn hạn của dự án rất cao trong tháng này.
Chi tiếtShort-term costs are high initially.Chi phí ngắn hạn ban đầu cao.
Đồng nghĩaimmediate costshort-run cost
Cụm hay dùngshort-term cost analysisincur short-term costs
Họ từshort-term (adj)cost (n)
Ghép từ: short-term + cost, viết liền hoặc gạch nối.
|
— |
|
/ˈlɒŋˌtɜrmɡeɪn/
|
n.phr |
Tiền kiếm được dài hạn
Investing now can lead to long-term gain in the future.
Đầu tư bây giờ có thể mang lại lợi nhuận dài hạn trong tương lai.
Chi tiếtInvest for long-term gain.Đầu tư để có lợi nhuận dài hạn.
Đồng nghĩalong-term profitfuture gain
Cụm hay dùngachieve long-term gainlong-term gain strategy
Họ từlong-term (adj)gain (n)
Ghép từ: long-term + gain, trái nghĩa short-term loss.
|
— |
|
/ɪkˈspens/
|
n. |
Chi phí
Travel expense.
Chi phí đi lại.
Chi tiếtTravel expenses are reimbursed.Chi phí đi lại được hoàn lại.
Đồng nghĩacostoutlay
Cụm hay dùngincur expensesoperating expenseexpense report
Họ từexpensive (adj)expend (v)expenditure (n)
Chi phí phát sinh trong kinh doanh hoặc đời sống.
|
— |
|
/ɪkˈspɛns/
|
danh từ |
chi phí
The expense of living in the city is high.
Chi phí sống ở thành phố rất cao.
Chi tiếtThe expense of living in the city is high.Chi phí sống ở thành phố rất cao.
Đồng nghĩacostexpenditure
Cụm hay dùngmonthly expensebusiness expensetravel expense
Liên quan đến quản lý tài chính cá nhân.
|
— |
|
/ˈɪnˌvɔɪs/
|
danh từ |
hóa đơn
Please send me the invoice for the services.
Xin vui lòng gửi cho tôi hóa đơn cho các dịch vụ.
Chi tiếtPlease send me the invoice for the recent purchase.Xin vui lòng gửi cho tôi hóa đơn cho lần mua gần đây.
Đồng nghĩabillstatement
Cụm hay dùngsend an invoiceissue an invoiceinvoice number
Dùng trong giao dịch thương mại.
|
— |
|
/ˈɪn.vɔɪs/
|
n. |
hóa đơn (thương mại)
Please send the invoice by Friday.
Vui lòng gửi hóa đơn trước thứ Sáu.
Chi tiếtThe invoice shows the total amount due.Hóa đơn hiển thị tổng số tiền phải trả.
Đồng nghĩabillstatement
Cụm hay dùngsend an invoicepay an invoiceinvoice numberissue an invoice
Họ từinvoice (v.) xuất hóa đơn cho
'Invoice' là hóa đơn giữa doanh nghiệp với nhau (B2B). 'Receipt' = biên lai sau khi đã thanh toán.
|
— |
|
/ˈbraɪbəri/
|
n |
Sự đút lót, hối lộ
Bribery is illegal and can harm society greatly.
Hối lộ là bất hợp pháp và có thể gây hại lớn cho xã hội.
Chi tiếtBribery is illegal in most countries.Hối lộ là bất hợp pháp ở hầu hết các nước.
Đồng nghĩacorruptionpayoff
Cụm hay dùngbribery scandalbribery chargesengage in bribery
Họ từbribe (v/n)briber (n)
Hành vi đưa hối lộ, thường bất hợp pháp.
|
— |
|
/kəˈrʌpt/
|
v |
Tham nhũng
Some officials corrupt the system for their personal gain.
Một số quan chức tham nhũng hệ thống vì lợi ích cá nhân.
Chi tiếtThe corrupt judge accepted bribes.Quan tòa tham nhũng đã nhận hối lộ.
Đồng nghĩadishonestunethical
Cụm hay dùngcorrupt officialcorrupt practicescorrupt system
Họ từcorruption (n)corruptly (adv)
Làm việc sai trái vì lợi ích cá nhân.
|
— |
|
/ˈbælɪnsəv
ˈpeɪmənt/
|
n.phr |
Cán cân thanh toán quốc tế
The balance of payment shows a country's financial transactions.
Cán cân thanh toán cho thấy các giao dịch tài chính của một quốc gia.
Chi tiếtThe balance of payments is negative.Cán cân thanh toán quốc tế âm.
Đồng nghĩaBOPexternal balance
Cụm hay dùngbalance of payments deficitimprove balance of payments
Họ từbalance (n)payment (n)
Thuật ngữ kinh tế, viết rời.
|
— |
|
/ˈbælɪnsəvtreɪd/
|
n.phr |
Cán cân thương mại
The balance of trade measures exports and imports of goods.
Cán cân thương mại đo lường xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa.
Chi tiếtThe balance of trade improved.Cán cân thương mại cải thiện.
Đồng nghĩatrade balancenet exports
Cụm hay dùngbalance of trade surpluscalculate balance of trade
Họ từbalance (n)trade (n)
Ghép từ: balance + of + trade, viết liền hoặc rời.
|
— |
|
/ˈbʌdʒɪt/
|
n. |
ngân sách, kinh phí
We have a small budget this month.
Tháng này chúng tôi có ngân sách ít.
Chi tiếtStay within the budget.Hãy giữ trong phạm vi ngân sách.
Đồng nghĩaallowancefunds
Cụm hay dùngset a budgeton a budgetbudget cutannual budgetwithin budget
Họ từbudgetary (adj.) thuộc về ngân sách
'On a budget' = với ngân sách hạn hẹp. 'Budget' cũng dùng như tính từ: 'budget hotel' (khách sạn giá rẻ).
|
— |
|
/ˈbʌdʒɪt/
|
danh từ |
ngân sách
We have a small budget.
Chúng tôi có một ngân sách nhỏ.
Chi tiếtWe need to create a budget for our trip.Chúng ta cần lập ngân sách cho chuyến đi của mình.
Đồng nghĩafinancial planestimate
Cụm hay dùngannual budgetbudget cuts
Ngân sách giúp quản lý chi tiêu hiệu quả.
|
— |
|
/kɒstəvˈbɒroʊɪŋ/
|
n.phr |
Chi phí vay
The cost of borrowing affects how much people can spend.
Chi phí vay ảnh hưởng đến số tiền mà mọi người có thể chi tiêu.
Chi tiếtThe cost of borrowing is low.Chi phí vay thấp.
Đồng nghĩainterest costborrowing expense
Cụm hay dùngcost of borrowing ratereduce cost of borrowing
Họ từcost (n)borrow (v)
Ghép từ: cost + of + borrowing, viết liền hoặc rời.
|
— |
|
/kənˈsumərpraɪs
ˈɪndɛks/
|
n.phr |
Chỉ số giát i êu dùng
The consumer price index helps track inflation over time.
Chỉ số giá tiêu dùng giúp theo dõi lạm phát theo thời gian.
Chi tiếtThe CPI increased by 2% last year.CPI đã tăng 2% trong năm ngoái.
Đồng nghĩaCPIprice indexcost-of-living index
Cụm hay dùngcalculate CPICPI rosecore CPI
Họ từconsumer price index (n)consumer prices (n.pl)
Đo lường lạm phát, thường dùng trong kinh tế vĩ mô.
|
— |
|
/ˈriːteɪlˈbæŋkɪŋ/
|
n.phr |
Ngân hàng bán lẻ
Retail banking offers services to individual customers and small businesses.
Ngân hàng bán lẻ cung cấp dịch vụ cho khách hàng cá nhân và doanh nghiệp nhỏ.
Chi tiếtShe works in retail banking at a local branch.Cô ấy làm việc trong ngân hàng bán lẻ tại một chi nhánh địa phương.
Đồng nghĩaconsumer bankingpersonal bankingretail financial services
Cụm hay dùngretail banking servicesretail banking divisionretail banking products
Họ từretail bank (n)retail banker (n)
Dịch vụ ngân hàng cho cá nhân, khác với ngân hàng doanh nghiệp.
|
— |
|
/kəˈmɜrʃəlbæŋk/
|
n.phr |
Ngân hàng thương mại
A commercial bank provides loans and accepts deposits from customers.
Ngân hàng thương mại cung cấp khoản vay và nhận tiền gửi từ khách hàng.
Chi tiếtThe commercial bank approved a loan for the startup.Ngân hàng thương mại đã phê duyệt khoản vay cho công ty khởi nghiệp.
Đồng nghĩabusiness bankcorporate bank
Cụm hay dùngcommercial bank accountcommercial bank loancommercial banking services
Họ từcommercial banking (n)commercial banker (n)
Phục vụ doanh nghiệp, cung cấp khoản vay và quản lý tiền gửi.
|
— |
|
/ˈsɛntrəlbæŋk/
|
n.phr |
Ngân hàng trung ương
The central bank controls the money supply in the economy.
Ngân hàng trung ương kiểm soát lượng tiền trong nền kinh tế.
Chi tiếtThe central bank raised interest rates to control inflation.Ngân hàng trung ương đã tăng lãi suất để kiểm soát lạm phát.
Đồng nghĩamonetary authorityreserve banknational bank
Cụm hay dùngcentral bank policycentral bank interest ratecentral bank governor
Họ từcentral banking (n)central banker (n)
Quản lý chính sách tiền tệ quốc gia, ví dụ: Fed, ECB.
|
— |
|
/ˈtrɛʒəri/
|
danh từ |
kho bạc
The treasury is responsible for managing the government's finances.
Kho bạc chịu trách nhiệm quản lý tài chính của chính phủ.
Chi tiếtThe treasury issued new bonds.Kho bạc phát hành trái phiếu mới.
Đồng nghĩaexchequercoffers
Cụm hay dùngtreasury departmenttreasury bondtreasury bill
Họ từtreasurer (n)treasure (n/v)
Kho bạc nhà nước hoặc bộ phận tài chính.
|
— |
|
/ɪnˈvɛstməntbæŋk/
|
n.phr |
Ngân hàng đầu tư
An investment bank helps companies raise money for projects.
Ngân hàng đầu tư giúp các công ty huy động tiền cho các dự án.
Chi tiếtHe got a job at an investment bank.Anh ấy nhận việc tại một ngân hàng đầu tư.
Đồng nghĩamerchant bankfinancial institution
Cụm hay dùngwork for an investment bankinvestment bank analyst
Họ từinvestment banking (n)investment banker (n)
Thường viết liền 'investment bank' hoặc 'investment banking'.
|
— |
|
/bæŋk/
|
danh từ |
ngân hàng
I go to the bank.
Tôi đi đến ngân hàng.
Chi tiếtThe bank opens at 9 AM.Ngân hàng mở cửa lúc 9 giờ sáng.
Đồng nghĩafinancial institutionlender
Cụm hay dùngbank accountbank loan
Họ từbanking (n)banker (n)
Nhớ 'bank' còn nghĩa là bờ sông.
|
— |
|
/əˈkaʊnt/
|
danh từ |
tài khoản
I have an account at the bank.
Tôi có một tài khoản tại ngân hàng.
Chi tiếtHe gave a detailed account of the event.Anh ấy đưa ra một tường thuật chi tiết về sự kiện.
Đồng nghĩareportdescription
Cụm hay dùngbank accountaccount number
Họ từaccountant (n.)accounting (n.)
Có hai nghĩa: tài khoản và tường thuật.
|
— |
Đang tải...