Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

disclosure

/dɪsˈkloʊʒər/ B1

Nghĩa

sự tiết lộ danh từ

Định nghĩa · The act of making something known that was secret.

“The disclosure of the information was unexpected.”Sự tiết lộ thông tin là điều bất ngờ.

“The disclosure of the information was surprising.”Sự tiết lộ thông tin thật bất ngờ.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về thông tin trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến việc công khai thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...