Từ điển Anh–Việt

112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

announcement

/ə'naunsmənt/ TOEFLIELTSCollins ★★★ phổ biến #3604

Nghĩa thường dùng

thông báo danh từ

“There was an important announcement at the meeting.”Có một thông báo quan trọng tại cuộc họp.

Biến thể từ announcements số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

announcement

/ə'naunsmənt/

danh từ

  • lời rao, lời loan báo; cáo thị, thông cáo
    • announcement of a death: cáo phó
  • lời công bố, lời tuyên bố
Định nghĩa tiếng Anh

n. a formal public statement n. a public statement containing information about an event that has happened or is going to happen

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...