Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

yield

/jiːld/ B1

Nghĩa

cho, sản xuất động từ

Định nghĩa · To produce or give something, often as a result of effort.

“The farm yields a lot of crops.”Nông trại sản xuất nhiều nông sản.

“The farm yields a lot of vegetables each year.”Nông trại sản xuất nhiều rau mỗi năm.

Đồng nghĩa producegenerate

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về sản xuất trong IELTS.

Ghi chú · Sản xuất có thể phụ thuộc vào điều kiện.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...