Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · marketing & advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

track marketing analytics

/træk ˈmɑːrkɪtɪŋ əˈnælɪtɪks/ B2 IELTS

Nghĩa

theo dõi dữ liệu liên quan đến hiệu suất marketing phr.

Định nghĩa · to monitor data related to marketing performance

“We need to track marketing analytics to improve future campaigns.”Chúng tôi cần theo dõi dữ liệu marketing để cải thiện các chiến dịch trong tương lai.

“Tracking marketing analytics helps identify successful strategies.”Theo dõi dữ liệu marketing giúp xác định các chiến lược thành công.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi nói về hiệu suất marketing.

Ghi chú · Cụm từ này rất quan trọng trong phân tích hiệu suất marketing.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...