Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

digest

/daɪˈdʒɛst/ B1

Nghĩa

tiêu hóa động từ

Định nghĩa · To break down food in the body for energy.

“It takes time for the body to digest food.”Cơ thể cần thời gian để tiêu hóa thức ăn.

“The stomach helps to digest food.”Dạ dày giúp tiêu hóa thức ăn.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về sức khỏe trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến quá trình tiêu hóa.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...