Từ điển Anh–Việt

109,020 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #391

process

//

  • quá trình, phương pháp, cách p. with in dependent increments
  • (xác suất) quá trình với gia số độc lập
  • additive p. quá trình cộng t ính
  • adjoint p. quá trình liên hợp
  • approximation p. quá trình xấp xỉ
  • autoregressive p. quá trình tự hồi quy
  • birth p. quá trình toàn sinh
  • bivariate p. quá trình hai chiều
  • branching p. quá trình phân nhánh
  • cascade p. quá trình tầng
  • centred p. quá trình có tâm
  • continuous p. quá trình liên tục
  • crypto-deterministic p. quá rình tất định ngầm
  • cyclic p. quá trình tuần hoàn
  • damped oscillatory p. quá trình dao động tắt dần
  • death p. quá trình chết, quá trình toàn tử
  • degenerete p. quá trình suy biến
  • denumerable p. quá trình đếm được
  • deterministic p. quá trình tất định
  • diagonal p. quá trình chéo
  • diffusion p. quá trình khuyếch tán
  • digital p. quá trình rời rạc
  • discontinuous p. quá trình rời rạc
  • discrete p. quá trình rời rạc
  • dissipative p. quá trình hao tán
  • disturbeb harmonic p. (thống kê) quá trình điều hoà bị nhiễu loạn
  • divergent p. quá trình phân kỳ
  • emigration p. quá trình di dân
  • equally-correlated p. quá trình tương quan cân bằng
  • equilibrium p. quá trình cân bằng
  • ergodic p. quá trình egođic
  • exhaustion p. quá trình vét kiệt
  • explosive p. (xác suất) quá trình bùng nổ (quá trình có các số trung bình tăng
  • vô hạn)
  • finite p. (logic học) (đại số) quá trình hữu hạn
  • hereditary p. (xác suất) quá trình có di truyển
  • homogeneous p. (xác suất) quá trình thuần nhất
  • immigration p. quá trình di cư
  • irreversible p. (vật lí) quá trình không thuận nghịch
  • isentropic p. quá trình đẳng entropi
  • isotropic p. (xác suất) quá trình đẳng hướng
  • iterative p. (điều khiển học) quá trình lặp
  • limit p. quá trình giới hạn
  • logistic p. (thống kê) quá trình lôgictic
  • Markovian p. (xác suất) quá trình Mácôp
  • moving-summation p. quá trình lấy tổng trượt
  • multiplivative p. (xác suất) quá trình phân nhánh
  • orthogonal p. quá trình trực giao
  • periodie p. quá trình tuần hoàn
  • production p. (toán kinh tế) quá trình sản xuất
  • purely random p. (điều khiển học) quá trình thuần tuý ngẫu nhiên
  • random p. quá trình ngẫu nhiên
  • recursive p. quá trình đệ quy
  • repetitive p. (điều khiển học) quá trình lặp
  • reversible p. (điều khiển học) quá trình khả nghịch
  • separable p. quá trình tách được
  • sieving p. phương pháp sàng
  • solving p. quá trình giải
  • stable p. (xác suất) quá trình ổn định
  • stationary p. (xác suất) quá trình dừng
  • stochastic p. (xác suất) quá trình ngẫu nhiên
  • strictly stationary p. (xác suất) quá trình dừng ngặt
Đồng nghĩa proceduremethod
Trái nghĩa stagnation
Định nghĩa tiếng Anh

n. (psychology) the performance of some composite cognitive activity; an operation that affects mental contents\nn. a mental process that you are not directly aware of\nn. a natural prolongation or projection from a part of an organism either animal or plant\nn. a sustained phenomenon or one marked by gradual changes through a series of states

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...