Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

validate opinions

/ˈvælɪdeɪt əˈpɪnjənz/ B2 IELTS

Nghĩa

xác nhận ý kiến phr.

Định nghĩa · to confirm or support people's views

“The survey helps validate opinions on consumer behavior.”Khảo sát giúp xác nhận ý kiến về hành vi tiêu dùng.

“Experts validate opinions through research findings.”Các chuyên gia xác nhận ý kiến thông qua các phát hiện nghiên cứu.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi viết về sự đồng thuận.

Ghi chú · Cụm này thường dùng trong nghiên cứu và khảo sát.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...