Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · marketing & advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create brand partnerships

/kriːeɪt brænd ˈpɑːrtənərʃɪps/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo dựng quan hệ đối tác thương hiệu phr.

Định nghĩa · to establish collaborations between brands for mutual benefit

“Many companies create brand partnerships to expand their reach.”Nhiều công ty tạo dựng quan hệ đối tác thương hiệu để mở rộng phạm vi tiếp cận.

“Successful brand partnerships can enhance visibility.”Các quan hệ đối tác thương hiệu thành công có thể tăng cường sự hiện diện.

Mẹo IELTS · Mô tả lợi ích của các quan hệ đối tác trong bài viết.

Ghi chú · Quan hệ đối tác giúp tăng cường thương hiệu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...