Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

kiss

/kɪs/ B1

Nghĩa

hôn động từ

Định nghĩa · To touch someone with your lips as a sign of affection.

“They kiss each other goodbye.”Họ hôn nhau tạm biệt.

“He kissed her forehead.”Anh ấy hôn trán cô ấy.

Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả hành động tình cảm trong IELTS.

Ghi chú · Động từ, hành động hôn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...