kiss
/kɪs/ B1
Nghĩa
hôn
động từ
Định nghĩa · To touch someone with your lips as a sign of affection.
“They kiss each other goodbye.”Họ hôn nhau tạm biệt.
“He kissed her forehead.”Anh ấy hôn trán cô ấy.
Cụm hay dùng
give a kisskiss on the cheekkiss goodbye
Họ từ
kisser (n)kissing (n)
Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả hành động tình cảm trong IELTS.
Ghi chú · Động từ, hành động hôn.