Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

experiment

/ɪkˈspɛrɪmənt/ B1

Nghĩa

thí nghiệm danh từ

Định nghĩa · A test done to learn something new.

“We conducted an experiment in class.”Chúng tôi đã thực hiện một thí nghiệm trong lớp.

“The scientist conducted an experiment to test the theory.”Nhà khoa học đã thực hiện một thí nghiệm để kiểm tra lý thuyết.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về nghiên cứu trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong khoa học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...