Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #575

test

//

  • phép thử kiểm định, dấu hiệu, tiêu chuẩn
  • t. for convergence dấu hiệu hội tụ; t. for divisibility dấu hiệu chia hết
  • t. of convergence (giải tích) tiêu chuẩn hội tụ
  • t. of normality (thống kê) tiêu chuẩn của tính chuẩn
  • t. of significance tiêu chuẩn có ý nghĩa
  • ability t. phép thử khả năng, kiểm tra khả năng
  • admissible t. tiêu chuẩn chấp nhận được
  • asymmetric t. tiêu chuẩn phi đối xứng
  • comparison t. (giải tích) dấu hiệu so sánh
  • double-tailed t. tiêu chuẩn bị chặn hai đầu
  • equal-tailed t. tiêu chuẩn bị chặn đối xứng
  • impact t. thí nghiệm xung kích
  • medial t. (thống kê) tiêu chuẩn trung tâm
  • median t. (thống kê) tiêu chuẩn dựa trên trung vị
  • model t. (máy tính) thực nghiệm trên mô hình
  • most powerful t. (thống kê) tiêu chuẩn mạnh nhất
  • nine t. phép thử số chín
  • non-parametric t. (thống kê) kiểm định phi tham số
  • one-sided t. (thống kê) kiểm định một phía
  • optimum t. tiêu chuẩn tối ưu
  • orthogonal t.s (thống kê) các tiêu chuẩn trực giao
  • reversal t. tiêu chuẩn đảo ngược được
  • root t. (giải tích) phép thử nghiệm
  • sequential t. (thống kê) tiêu chuẩn liên tiếp
  • serial t. tiêu chuẩn dãy
  • sign t. tiêu chuẩn dấu
  • significance t. tiêu chuẩn ý nghĩa
  • smooth t. tiêu chuẩn trơn
  • symmetric(al) t. (thống kê) tiêu chuẩn đối xứng
  • two-sample t. tiêu chuẩn hai mẫu
  • uniformly most powerful t. tiêu chuẩn mạnh đều nhất
  • variance t. tiêu chuẩn phương sai
Đồng nghĩa quizassessment
Định nghĩa tiếng Anh

n. any standardized procedure for measuring sensitivity or memory or intelligence or aptitude or personality etc\nn. the act of undergoing testing\nn. the act of testing something\nn. a hard outer covering as of some amoebas and sea urchins

Gợi ý (24)

testa số nhiều testae hoặc testi teste (pháp lý) người làm chứng testy tính từ: hay hờn giận, hay giận dỗi, hay cáu kỉnh, hay gắt testae số nhiều của testa testes <phẫu> tinh hoàn testacy (pháp lý) tình hình có di chúc testate tính từ: có làm di chúc, có làm chúc thư, có thể di chúc lại testator danh từ: người làm di chúc, người làm chúc thư, người để di chú… test case ca/vụ án chuẩn (vụ án hoặc trình tự tố tụng khác cung cấp được … test-tube danh từ: (hoá học) ống thử testation tính từ: sự làm di chúc, sự làm chúc thư testatrix danh từ, số nhiều testatrices: người đàn bà làm di chúc testifier danh từ: người làm chứng, người chứng nhận test drive sự chạy thử (chiếc xe định mua ) test match trận đấu thể nghiệm (để chuẩn bị đi thi đấu trong môn cricket,… test pilot danh từ: phi công lái máy bay bay thử testaceous tính từ: (thuộc) vỏ; (thuộc) mai testatrices danh từ, số nhiều testatrices: người đàn bà làm di chúc testiculate tính từ: (sinh vật học) hình hòn dái testudinate tính từ: khum khum như mai rùa testudineous tính từ: như mai rùa testification danh từ: sự chứng tỏ, sự chứng minh, sự chưng thực Test statistic (Econ) Thống kê kiểm định. test-tube baby đứa bé được ra đời bằng thụ tinh nhân tạo hoặc phát triển ở đâu…
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...