Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

provide insight

/prəˈvaɪd ˈɪnsaɪt/ B2 IELTS

Nghĩa

cung cấp sự hiểu biết rõ ràng về một chủ đề. phr.

Định nghĩa · to give a clear understanding of a subject.

“The report provides insight into consumer behavior.”Báo cáo cung cấp sự hiểu biết về hành vi tiêu dùng.

“We aim to provide insight on market trends.”Chúng tôi đặt mục tiêu cung cấp sự hiểu biết về các xu hướng thị trường.

Mẹo IELTS · Sử dụng dữ liệu để cung cấp cái nhìn sâu sắc.

Ghi chú · Giúp người đọc hiểu rõ hơn về vấn đề.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...