Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

whereas

/ˈwɛrˌæz/ B1

Nghĩa

trong khi liên từ

Định nghĩa · used to compare two different things.

“She likes coffee, whereas he prefers tea.”Cô ấy thích cà phê, trong khi anh ấy thích trà.

“She likes tea, whereas he prefers coffee.”Cô ấy thích trà, trong khi anh ấy thích cà phê.

Đồng nghĩa whilealthough

Mẹo IELTS · Dùng để so sánh trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong câu so sánh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...