Từ vựng C1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

relentless

/rɪˈlɛntləs/ C1

Nghĩa

tàn nhẫn, không thương xót adjective

Định nghĩa · Showing no mercy or compassion.

“The relentless pursuit of success can lead to burnout.”Sự theo đuổi tàn nhẫn của thành công có thể dẫn đến kiệt sức.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...