Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mit

/mɪt/ B1

Nghĩa

viện công nghệ danh từ

Định nghĩa · A prestigious technology institute in the USA.

“MIT is known for its engineering programs.”MIT nổi tiếng với các chương trình kỹ thuật.

Mẹo IELTS · Đề cập đến MIT có thể làm nổi bật kiến thức của bạn.

Ghi chú · MIT là một trong những trường hàng đầu thế giới.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...