Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

knowing

/ˈnoʊ.ɪŋ/ B1

Nghĩa

biết động từ

Định nghĩa · Having knowledge or awareness.

“Knowing the facts is essential.”Biết các sự thật là điều cần thiết.

“She is knowing about the latest trends.”Cô ấy biết về những xu hướng mới nhất.

Đồng nghĩa awareinformed

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về kiến thức trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự hiểu biết.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...