Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

informed

/in'fɔ:md/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #7733

Nghĩa thường dùng

thông báo động từ

“I informed him about the meeting.”Tôi đã thông báo cho anh ấy về cuộc họp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

informed

/in'fɔ:md/

tính từ

  • có nhiều tin tức, nắm được tình hình
Định nghĩa tiếng Anh

a. having much knowledge or education

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...