Từ điển Anh–Việt

109,020 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #12589

knowing

/'nouiɳ/

tính từ

  • hiểu biết, thạo
    • to assume a knowing air: làm ra vẻ thạo
  • tính khôn, ranh mãnh, láu
    • a knowing fellow: một anh chàng tinh khôn
  • (thông tục) diện, bảnh, sang
    • a knowing hat: một cái mũ bành
Định nghĩa tiếng Anh

n. a clear and certain mental apprehension\ns. evidencing the possession of inside information\ns. highly educated; having extensive information or understanding

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...