knowing
/'nouiɳ/
tính từ
- hiểu biết, thạo
- to assume a knowing air: làm ra vẻ thạo
- tính khôn, ranh mãnh, láu
- a knowing fellow: một anh chàng tinh khôn
- (thông tục) diện, bảnh, sang
- a knowing hat: một cái mũ bành
Biến thể từ
knowing hiện tại phân từ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a clear and certain mental apprehension\ns. evidencing the possession of inside information\ns. highly educated; having extensive information or understanding