Từ vựng B1

Chủ đề communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rather than

B1

Nghĩa

thay vì / hơn là phrase

Định nghĩa · A phrase used to indicate an alternative choice.

“I usually walk to work rather than take the bus.”Tôi thường đi bộ đến chỗ làm thay vì đi xe buýt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...