Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

philips

/ˈfɪl.ɪps/ B1

Nghĩa

hãng Philips danh từ

Định nghĩa · A well-known electronics company.

“Philips is known for its electronics.”Philips nổi tiếng với các sản phẩm điện tử.

“Philips produces high-quality lighting products.”Philips sản xuất các sản phẩm chiếu sáng chất lượng cao.

Đồng nghĩa brandmanufacturer

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về công ty hoặc sản phẩm điện tử.

Ghi chú · Nổi tiếng với sản phẩm điện tử và chiếu sáng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...