Từ vựng B1

Chủ đề communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

communicate

/kəˈmjuː.nɪ.keɪt/ B1

Nghĩa

giao tiếp, truyền đạt verb

Định nghĩa · To share information or ideas with others.

“It is important to communicate clearly with your team and manager.”Điều quan trọng là giao tiếp rõ ràng với nhóm và quản lý của bạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...