Từ vựng B1

Chủ đề communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

teamwork

/ˈtiːm.wɜːrk/ B1

Nghĩa

làm việc nhóm, tinh thần đồng đội noun

Định nghĩa · Working together effectively as a group.

“Good teamwork helped us finish the project on time.”Làm việc nhóm tốt đã giúp chúng tôi hoàn thành dự án đúng hạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...