Kho từ › communication › contribute

contribute

B1 verb 📁 communication COMMUNICATION
đóng góp, góp phần
UK /kənˈtrɪb.juːt/ · US /kənˈtrɪb.juːt/
Everyone should contribute their ideas in a team meeting.
→ Mọi người đều nên đóng góp ý kiến của mình trong cuộc họp nhóm.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...