Từ vựng B1

Chủ đề communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reschedule

/ˌriːˈsked.juːl/ B1

Nghĩa

đổi lịch, sắp xếp lại lịch verb

Định nghĩa · To change the time of an event to an earlier time.

“Can we reschedule the call to Thursday instead?”Chúng ta có thể đổi lịch cuộc gọi sang thứ Năm không?

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...