Kho từ › communication › deodorant

deodorant

A2 noun 📁 communication COMMUNICATION
lăn khử mùi
UK /diːˈoʊ.dɚ.ənt/ · US /diːˈoʊ.dɚ.ənt/
I use deodorant every day after my shower.
→ Tôi dùng lăn khử mùi mỗi ngày sau khi tắm.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...