Kho từ › communication › mouthwash

mouthwash

A2 noun 📁 communication COMMUNICATION
nước súc miệng
UK /ˈmaʊθ.wɑːʃ/ · US /ˈmaʊθ.wɑːʃ/
I use mouthwash after brushing to keep my breath fresh.
→ Tôi dùng nước súc miệng sau khi đánh răng để hơi thở thơm tho.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...