Từ vựng A2

Chủ đề communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

delivery

/dɪˈlɪv.ɚ.i/ A2

Nghĩa

việc giao hàng, dịch vụ giao hàng noun

Định nghĩa · The act of bringing goods to a person or place.

“The delivery took three days to arrive.”Việc giao hàng mất ba ngày mới đến nơi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...