Từ vựng A2

Chủ đề communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tracking number

A2

Nghĩa

mã theo dõi đơn hàng phrase

Định nghĩa · A code used to track a package's location.

“Use the tracking number to check where your parcel is.”Dùng mã theo dõi để kiểm tra bưu kiện của bạn đang ở đâu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...