Kho từ › communication › recipient

recipient

A2 noun 📁 communication COMMUNICATION
người nhận
UK /rɪˈsɪp.i.ənt/ · US /rɪˈsɪp.i.ənt/
Please write the recipient's full name and address clearly.
→ Hãy viết rõ họ tên đầy đủ và địa chỉ của người nhận.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...