Kho từ › communication › postman

postman

A2 noun 📁 communication COMMUNICATION
người đưa thư, bưu tá
UK /ˈpoʊst.mæn/ · US /ˈpoʊst.mæn/
The postman knocked on my door to give me a letter.
→ Người đưa thư gõ cửa nhà tôi để đưa thư.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...