Kho từ › communication › mail

mail

A2 noun 📁 communication COMMUNICATION
thư từ, bưu phẩm
UK /meɪl/ · US /meɪl/
I got some mail today — a bill and a postcard.
→ Hôm nay tôi nhận được thư — một hóa đơn và một bưu thiếp.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...