Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

armed

/ɑːrmd/ B1

Nghĩa

vũ trang tính từ

Định nghĩa · Equipped with weapons for fighting.

“The armed forces protect the country.”Lực lượng vũ trang bảo vệ đất nước.

“The soldiers were armed for the mission.”Các binh sĩ đã được vũ trang cho nhiệm vụ.

Đồng nghĩa equippedmilitant
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về an ninh hoặc quân đội.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự chuẩn bị cho chiến đấu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...