Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

armed

/ɑ:md/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #2580

Nghĩa thường dùng

vũ trang tính từ

“The armed forces protect the country.”Lực lượng vũ trang bảo vệ đất nước.

Biến thể từ armed quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

armed

/ɑ:md/

tính từ

  • vũ trang
    • armed forces: lực lượng vũ trang
    • armed insurrection: cuộc khởi nghĩa vũ trang
    • armed neutrality: trung lập vũ trang (chính sách của những nước còn đứng trung lập nhưng sẵn sàng tham chiến)
Định nghĩa tiếng Anh

a. (used of persons or the military) characterized by having or bearing arms a. having arms or arms as specified; used especially in combination a. (used of plants and animals) furnished with bristles and thorns

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...