Kho từ › communication › flight

flight

A2 noun 📁 communication COMMUNICATION
chuyến bay
UK /flaɪt/ · US /flaɪt/
My flight to Hanoi leaves at 9 AM.
→ Chuyến bay của tôi đến Hà Nội khởi hành lúc 9 giờ sáng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...