Kho từ › communication › delay

delay

A2 noun/verb 📁 communication COMMUNICATION
sự chậm trễ / bị trễ
UK /dɪˈleɪ/ · US /dɪˈleɪ/
Our flight has a two-hour delay because of bad weather.
→ Chuyến bay của chúng tôi bị trễ hai tiếng do thời tiết xấu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...