Kho từ › communication › carry-on

carry-on

A2 noun 📁 communication COMMUNICATION
hành lý xách tay (mang lên máy bay)
UK · US
My carry-on bag fits in the overhead compartment.
→ Túi xách tay của tôi vừa trong ngăn đựng đồ phía trên.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...