Kho từ › communication › departure

departure

A2 noun 📁 communication COMMUNICATION
khởi hành / cửa ra
UK /dɪˈpɑːr.tʃɚ/ · US /dɪˈpɑːr.tʃɚ/
The departure time is 6:00 PM, please be at the gate by 5:30.
→ Giờ khởi hành là 6 giờ chiều, vui lòng có mặt tại cửa ra lúc 5:30.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...