Kho từ › communication › immigration

immigration

A2 noun 📁 communication COMMUNICATION
kiểm tra xuất nhập cảnh
UK /ˌɪm.ɪˈɡreɪ.ʃən/ · US /ˌɪm.ɪˈɡreɪ.ʃən/
The immigration officer asked me how long I would stay.
→ Nhân viên xuất nhập cảnh hỏi tôi sẽ ở lại bao lâu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...