Kho từ › communication › landing

landing

A2 noun 📁 communication COMMUNICATION
sự hạ cánh
UK /ˈlæn.dɪŋ/ · US /ˈlæn.dɪŋ/
The landing was bumpy because of the strong wind.
→ Máy bay hạ cánh khá xóc vì gió mạnh.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...