Từ vựng A2

Chủ đề communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

landing

/ˈlæn.dɪŋ/ A2

Nghĩa

sự hạ cánh noun

Định nghĩa · The action of an airplane coming down to the ground.

“The landing was bumpy because of the strong wind.”Máy bay hạ cánh khá xóc vì gió mạnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...