Từ vựng A2

Chủ đề communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

duty-free

A2

Nghĩa

hàng miễn thuế adj/noun

Định nghĩa · Goods sold without tax, usually at an airport.

“I bought some chocolate at the duty-free shop before boarding.”Tôi đã mua một ít sô-cô-la tại cửa hàng miễn thuế trước khi lên máy bay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...