Kho từ › communication › tablet

tablet

A2 noun 📁 communication COMMUNICATION
viên thuốc
UK /ˈtæb.lɪt/ · US /ˈtæb.lɪt/
Take one tablet after every meal.
→ Uống một viên thuốc sau mỗi bữa ăn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...