Kho từ › communication › check-up

check-up

A2 noun 📁 communication COMMUNICATION
khám sức khỏe định kỳ
UK /ˈtʃek.ʌp/ · US /ˈtʃek.ʌp/
I go for a check-up every year to make sure I am healthy.
→ Tôi đi khám sức khỏe định kỳ mỗi năm một lần để đảm bảo sức khỏe tốt.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...