Kho từ › communication › insurance

insurance

A2 noun 📁 communication COMMUNICATION
bảo hiểm (y tế)
UK /ɪnˈʃʊr.əns/ · US /ɪnˈʃʊr.əns/
Do you have health insurance? It can help you pay for the hospital.
→ Bạn có bảo hiểm y tế không? Nó có thể giúp bạn trả tiền viện phí.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...