tokyo
/ˈtoʊkjoʊ/ B1
Nghĩa
thủ đô Nhật Bản
danh từ
Định nghĩa · the capital city of Japan
“Tokyo is a bustling city.”Tokyo là một thành phố nhộn nhịp.
“Tokyo is known for its vibrant culture.”Tokyo nổi tiếng với văn hóa sôi động.
Đồng nghĩa
capitalmetropolis
Cụm hay dùng
Tokyo skylineTokyo cultureTokyo population
Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả thành phố trong Writing.
Ghi chú · Thường dùng khi nói về Nhật Bản.