Từ vựng A2

Chủ đề communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

vocabulary

/vəˈkæb.jə.ler.i/ A2

Nghĩa

từ vựng noun

Định nghĩa · The set of words in a language.

“Reading every day helps me build my vocabulary.”Đọc sách mỗi ngày giúp tôi xây dựng vốn từ vựng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...